Chuyển tới nội dung chính

Mặt cắt nhôm Xingfa hệ 55 C3310 – Nối khung chịu lực

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật của Mặt cắt nhôm Xingfa hệ 55 C3310 – Nối khung chịu lực
PROFILE C3310
Kích thước 30 x 101.6 mm
Độ dày 1.6 mm
Chiều dài thanh 5.8 m
Trọng lượng 1.308 kg/m
Hoàn thiện bề mặt Sơn tĩnh điện
Ứng dụng Nối khung chịu lực

Thông số trên trang là cấu hình tham khảo. Kích thước, vật liệu và phương án thi công sẽ được xác định theo nhu cầu sử dụng, vị trí lắp đặt và điều kiện thực tế của từng công trình. ARC WINDOW nhận khảo sát, tư vấn phương án kỹ thuật và báo giá miễn phí tại Đà Nẵng.

Mô tả hệ nhôm

Profile C3310 thuộc catalogue mặt cắt nhôm Xingfa hệ 55, có ứng dụng làm thanh nối khung chịu lực. Thanh được dùng tại vị trí ghép nối các mô-đun khung theo phương án thiết kế, giúp người triển khai nhận diện rõ lớp nối trong cấu tạo tổng thể. 

Mẫu đang được ARC WINDOW trưng bày có kích thước 30 × 101.6 mm, độ dày 1.6 mm, chiều dài thanh 5.8 m, trọng lượng 1.308 kg/m và bề mặt sơn tĩnh điện. Các thông số này phục vụ việc tra cứu, đối chiếu mặt cắt và chuẩn bị phương án gia công. 

Thông số mặt cắt đang được ARC WINDOW trưng bày

 
·  Profile: C3310
 
·  Hệ nhôm: Nhôm Xingfa hệ 55
 
·  Kích thước: 30 × 101.6 mm
 
·  Độ dày: 1.6 mm
 
·  Chiều dài thanh: 5.8 m
 
·  Trọng lượng: 1.308 kg/m
 
·  Hoàn thiện bề mặt: Sơn tĩnh điện
 
·  Ứng dụng: Nối khung chịu lực
 

Vai trò của Profile C3310 trong bộ cửa

 
C3310 cần được xem cùng nẹp nối khung C3300 và các profile khung bao liên quan, thay vì tách khỏi bản vẽ lắp ráp. Số lượng mô-đun, kích thước ô và vị trí đường nối là cơ sở để xác định chiều dài cắt và hướng đặt profile.
 
Vị trí ghép khung và yêu cầu liên kết của từng mô-đun quyết định số lượng cùng chiều dài C3310. Khi thanh nối chịu lực được xác định đồng thời với hai phần khung và nẹp C3300, đường ghép mới có cơ sở kỹ thuật rõ ràng trên bản vẽ. Sử dụng C3310 như một profile độc lập có thể làm sai danh sách vật tư và cách liên kết tại công trình.
 

Các yếu tố cần đối chiếu khi thiết kế và gia công

 
·  Vị trí ghép giữa các khung và số lượng mô-đun cần liên kết.
 
·  Quan hệ giữa thanh nối chịu lực C3310 và nẹp nối C3300.
 
·  Kích thước tổng thể, phương chia khung và trình tự lắp đặt.
 
·  Mặt hoàn thiện và màu sơn tại đường nối giữa các mô-đun.
 
Khách hàng có thể xem trực tiếp mặt cắt Profile C3310, đối chiếu với Profile C3300, Profile C3328 và Profile C3209 trong catalogue mặt cắt nhôm Xingfa hệ 55. Ứng dụng hoàn thiện có thể tham khảo tại cửa đi mở quay nhôm Xingfa hệ 55 hoặc vách kính cố định khung nhôm Xingfa hệ 55.

Khi vị trí ghép đã được thể hiện rõ trên bản vẽ, cần tiếp tục đối chiếu loại kính của phần khung liên quan và giải pháp phụ kiện, gioăng cùng chi tiết liên kết. Việc đọc theo toàn bộ cấu hình giúp thanh nối, nẹp hoàn thiện và các bộ phận xung quanh không bị bóc tách như những chi tiết rời rạc.

ARC WINDOW cung cấp hình ảnh, bản vẽ mặt cắt và thông số kỹ thuật để khách hàng, xưởng nhôm kính và đơn vị thiết kế đối chiếu. Kích thước cắt, số lượng thanh, cách ghép nối, loại kính và bộ phụ kiện cần được xác định theo bản vẽ cùng điều kiện thực tế của từng công trình.